THPT Chu Van An
THPT Chu Văn An: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA 11
Hóa học
 THPT Chu Văn An : Hóa học
Chủ đề Chủ đề: ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I HÓA 11 Trả lờiChủ đề mớiTạo bình chọn
Người gửi
Nội dung << Chủ đề tiếp theo | Chủ đề tiếp theo >>
ad-nad
Admin
Admin


Thành viên từ: 01/04/2011
Quốc tịch: Vietnam
Bài viết: 279
Bài: 24/11/2011 lúc 12:14 Chiều | IP Logged Quote ad-nad

ÔN TẬP HỌC KÌ 1 HÓA HỌC 11
Câu 1. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của ng tố Nitơ là :
A. ns2np5               B. ns2np4          *C. ns2np3          D. ns2np6     
Câu 2. Khí nitơ tương đối trơ về mặt hóa học ở nhiệt độ thường là do :
a. Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ               b. Phân tử nitơ không phân cực
c. Trong phân tử nitơ, hai nguyên tử N liên kết với nhau bằng liên kết ba rất bền vững*
d. Nguyên tử nitơ có 5 electron ở lớp ngoài cũng.
Câu 3. Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA được biểu diễn tổng quát là :
A. ns2np5               B. ns2np4          *C. ns2np3          D. ns2np6     
Câu 4. Nitơ phản ứng trực tiếp với oxi ở nhiệt độ: Hãy chọn đáp án đúng
a. 1000C               B. 10000C               C. 3000C               *D. 30000C
Câu 5. Trong công nghiệp nitơ được sản xuất bằng cách : Hãy chọn đáp án đúng
a. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng     *               b. Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa
c. Dùng photpho để đốt cháy hết oxi trong không khí          d. Cho không khí đi qua bột đồng nung nóng
Câu 6. Người ta cần điều chế một lượng nhỏ khí nitơ tinh khiết trong phòng thí nghiệm bằng cách nào sau đây ?
A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng               B. Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 bão hòa*
C. Dùng phot để đốt cháy hết oxi không khí          D. Cho không khí đi qua đồng nung nóng
Câu 7. a, Kim loại nào sau đây phản ứng với nitơ ở điều kiện thường .
A. Li *                B. Na                     C. Mg                      D. Al
b, Diêm tiêu chứa :
A. NaNO3*                  B. KCl                     C. Al(NO3)3             D. CaSO¬4
Câu 8: Sấm chớp (tia lửa điện) trong khí quyển sinh ra chất nào sau đây ?   A. CO    B. H2O     *C. NO          D. NO2
Câu 9. Trong phản ứng nào sau đây, nitơ thể hiện tính khử ?
A. N2 + 3H2  2NH3            B. N2 + 6Li  2Li3N     C. N2 + O2  2NO*          D. N2 + 3Mg  Mg3N2
Câu 10: Kết luận nào sau đây về khí nitơ không đúng ?
      A. Là khí độc.        B. Không duy trì sự sống . *        C. Là khí không màu, không mùi.      D. Trơ ở điều kiện thường.
Câu 11. Chất có thể dùng để làm khô khí NH3 là :
A. H2SO4 đặc               *B. CaO          C. CaCl2 khan               D. CuSO4 khan
Câu 12. Có khả năng phản ứng với nhiều chất, bởi vì:
     A. nguyên tử N trong amoniac có một đôi electron tự do.               B. amoniac là một bazơ
     C. nguyên tử N trong amoniac ở mức oxi hoá -3, có tính khử mạnh.     D. A, B, C đúng.
Câu 13. Phương trình tổng hợp NH3 : 3H2 + N2   2NH3 ; H < 0 ( Phản ứng tỏa nhiệt )
Để tăng hiệu suất tổng hợp NH3 cần :        A. Giảm áp suất và tăng nhiệt độ     B. Giảm nhiệt độ và giảm áp suất
                                                       C. Tăng áp suất và giảm nhiệt độ*     D. Tăng áp suất và tăng nhiệt độ
Câu 14: Khi nhỏ vài giọt nước clo vào dd amoniac đặc, thấy có “ khói trắng” bay ra. “ Khói trắng” đó là chất nào ?      
             A. Cl2                                B. NH4Cl     *                           C. N2               D. HCl
Câu 15: Dung dịch nào sau đây khả năng tạo kết tủa với dung dịch NH3 sau đó kết tủa lại tan:
       a. AlCl3                   b. FeCl3                          c. MgSO4                          *d. Cu(NO3)2
Câu 16. Khí làm xanh giấy quì ướt là:
        a.NO2               b. SO2                  c. HCl                  d. NH3
Câu 17. Nhiệt phân KNO3 thu được các chất nào sau đây :
A. KNO3, NO2 và O2           B. K, NO2, O2           C. KNO2, NO2 và O2           *D. KNO2 và O2
Câu 18. Ьưa tàn đóm vào bình đựng KNO3 ở nhiệt độ cao thì có hiện tượng gì ?
A. Không có hiện tượng gì     B. Tàn đóm cháy sáng*
C. Có tiếng nổ.     D. Tàn đóm tắt ngay
Câu 19: Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu đỏ :   
a. (NH4)2CO3          * b. NH4Cl          c. NH3       d. NaNO3
Câu 20: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác nhờ phản ứng với dd kiềm mạnh, đun nóng. Khi đó từ ống nghiệm đựng muối amoni sẽ thấy .       A. thoát ra khí màu nâu đỏ.          B. thoát ra khí không màu, không mùi.
             C. nóng chảy ở nhiệt độ không xác định.          D. thoát ra khí không màu, có mùi khai xốc. *
Câu 21. Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, hoá chất nào sau đây được chọn làm nguyên liệu chính ?
A. NaNO3 rắn , H2SO4 đặc *                     B. AgNO3 , HCl.                    C. N2 và H2            D. NaNO3 , N2 , H2 , HCl
Câu 22. Cho HNO3 đậm đặc vào than nung đỏ có khí bay ra là:
A. CO2           B. NO2        * C. Hỗn hợp khí CO2 và NO2           D. không có khí nào bay ra
Câu 23.Những kim loại nào sau đây không tác dụng với HNO3 đặc nguội:
A. Fe và Al *          B. Cu, Ag và Pb           C. Zn, Pb và Mn                  D. Fe
Câu 24: Cho dãy chuyển hoá sau      A → B → C → D → HNO3          A, B, C, D lần lượt là :
a. N2, NO, NO2, N2O5            b. N2, N2O, NO, NO2        *c. N2, NH3, NO, NO2                      d. N2, NH3, N2O, NO2
Câu 25. Dung dịch axit HNO3 tinh khiết để ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang màu
     A. đen sẫm          *B. Vàng          C. Đỏ               D. Trắng đục
Câu 26. Nước cường toan là hỗn hợp một thể tích axit HNO3 đặc với ba thể tích axit HCl đặc, có tính chất oxi hoá rất mạnh. Nó có thể hoà tan được mọi kim loại, kể cả vàng và bạch kim. Nguyên nhân tạo nên tính chất oxi hoá mạnh của nước cường toan là :       
A. do tính chất oxi hoá mạnh của ion NO3-.               B. do tính chất axit mạnh của HNO3 và HCl.
     *C. do tạo ra clo nguyên tử có tính chất oxi hoá mạnh.          D. do một nguyên nhân khác.
Câu 27. Cho Cu tác dụng với HNO3 đặc tạo ra một khí nào sau đây:
A. Không màu           *B. Màu nâu đỏ      C. Không hòa tan trong nước           D. Có mùi khai
Câu 28. Thuốc nổ đen là hỗn hợp của các chất nào sau đây?
     A. KNO3 và S.          * B. KNO3, C và S.          C. KClO3, C và S.     D. KClO3 và C.
Câu 29. Nhận biết dung dịch các chất sau bằng phương pháp hóa học.
A. NH3, Na2SO4, NH4Cl, (NH4)2SO4.          B. NH4NO3, NaNO3, FeCl3, Na2SO4.
B. NH4NO3, NaCl, FeCl3, (NH4)2SO4.          D. NH4NO3, NH4Cl, (NH4)2SO4, (NH4)2CO3.
Câu 30. Dãy nào dưới đây gồm các chất mà nguyên tố N có khả năng vừa thể hiện tính khử vừa thể hiện tính oxi hóa khi tham gia phản ứng ?
A. NH3, N2O5, N2, NO2         B. NH3, NO, HNO3, N2O5     C. N2, NO, N2O, N2O5             * D. NO2, N2, NO, N2O3
Câu 31. Hoàn thành các phương trình hóa học :
1. ? + OH- → NH3 + ?                                  2. (NH4)3PO4 → NH3 + ?
3. NH4Cl + NaNO2 → ? + ? + ?               4. (NH4)2Cr2O7 → N2 + Cr2O3 + ?
Câu 32. Nhiệt phân Cu(NO3)2 thu được ?
*A. CuO, NO2 , O2             B. Cu, NO2, O2                             C. Cu, O2, N2                   D. Cu(NO2)2, O2.
Câu 33. Muối được sử dụng làm bột nở cho bánh quy xốp là muối nào ?
*A. NH4HCO3          B. Na2CO3          C. (NH4)2CO3          D. NaHCO3
Câu 34. Phân bón nào sau đây có hàm lượng nitơ cao nhất :
A. NH4Cl                B. NH4NO3            C. (NH4)2SO4                *D. (NH2)2CO
Câu 35. Nhiệt phân AgNO3 thu được ?
*A. Ag, NO2 , O2             B. Ag2O , O2.     C. Ag2O , NO2                      D. Ag2O , NO2 , O2
Câu 36. Cho Cu tác dụng với HNO3 đặc tạo ra một khí nào sau đây:
A. Không màu           *B. Màu nâu đỏ                   C. Không hòa tan trong nước                 D. Có mùi khai
Câu 37. Công thức hóa học của supephotphat kép là :
A. Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)3           B. Ca(H2PO4)2 và CaSO4              C. Ca(H2PO4)2          D. Ca3(PO4)2
Câu 38. Phân lân supephotphat đơn có thành phần hóa học là:
A. Ca(H2PO4)2 và Ca3(PO4)3       B. Ca(H2PO4)2 và CaSO4              *C. Ca(H2PO4)2      D. Ca3(PO4)2
Câu 39. Photpho trắng được bảo quản bằng cách ngâm trong :
A. dầu hoả.               B. nước.          C. benzen.               D. ete.
Câu 40: Phần lớn photpho sản xuất ra được dùng để sản xuất
A. diêm.          B. đạn cháy.          *C. axit photphoric.          D. phân lân.
Câu 41. Khi làm thí nghiệm với P trắng, cần có chú ý nào sau đây ?
A. Cầm P trắng bằng tay có đeo găng     B. Tránh cho P trắng tiếp xúc với nước     
C. Có thể để P trắng ngoài không khí     
D. Dùng cặp gắp nhanh mẫu P trắng ra khỏi lọ và ngâm ngay vào chậu đựng đầy nước khi chưa dùng đến*
Câu 42. Sau khi làm thí nghiệm với P trắng, các dụng cụ đã tiếp xúc với hóa chất này cần được ngâm trong dung dịch nào sau đây để khử độc ?
A. Dung dịch axit HCl           B. Dung dịch NaOH               *C. Dung dịch muối CuSO4               D. Dung dịch muối Na2CO3
Câu 43. Tổng hệ số (các số nguyên tối giản ) của tất cả các chất trên phương trình phản ứng giữa Cu với dd HNO3 đặc nóng là
Câu 44. Hóa chất nào sau đây được dùng để điều chế H3PO4 trong công nghiệp ?
A. Ca2HPO4, H2SO4 đặc     *B. H2SO4đặc, Ca3(PO4)2
C. P2O5, H2SO4 đặc     D. Ca3(PO4)2 , H2SO4 loãng
Câu 45. Trong dung dịch H3PO4¬¬ có bao nhiêu ion khác.
A. 2                B. 3                     *C. 4                      D. vô số
Câu 46. Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng nào sau đây :
A. P                     B. P2O3           C. P2O5                 D. H3PO4
Câu 47. Công thức phân tử của phân ure là :
A. NH2CO          B. (NH2)2CO3          *C. (NH2)2CO          D. (NH4)2CO3
Câu 48. Chỉ dùng dd nào dưới đây để phân biệt các dd mất nhãn không màu : NH4NO3, NaCl, (NH4)2SO4, FeCl2
A. BaCl2          C. NaOH          B. AgNO3          *D. Ba(OH)2
Câu 49. Dùng hóa chất nào sau đây để nhận biết các dung dịch mất nhãn : NH4NO3, (NH4)2SO4, K2SO4 . Viết phương trình hóa học xảy ra.          A. NaOH          B. HCl               C. Ba(OH)2          D. Quỳ tím
Câu 50. Tiêu chuẩn đánh giá phân đạm loại tốt là tiêu chuẩn nào sau đây ?
A. Khả năng bị chảy rữa trong không khí.
B. Có phản ứng nhanh với H2O nên có tác dụng nhanh với cây trồng
C. Hàm lượng % phân đạm có trong tạp chất.
D. Hàm lượng % nitơ có trong phân đạm. *
Câu 51. Cho 6,5 gam kim loại M hoá trị 2 không đổi tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO3, thu được 4,48 lít khí NO2 (ở đktc). M là kim loại :
A. Ca                            B. Mg                            C. Zn                                  D. Cu
Câu 52. Hoà tan m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu được 0,448 lit khí NO duy nhất (đktc). Giá trị của m là:
     A. 11,2 gam.          *B. 1,12 gam.          C. 0,56 gam.          D. 5,6 gam.
Câu 53. Thuốc thử dùng để biết: HCl, HNO3 và H3PO4 :   
A. Quỳ tím            B. Cu            C. dd AgNO3             D. Cu và dung dịch AgNO3
Câu 54. Để nhận biết ion PO43- thường dùng thuốc thử AgNO3 bởi vì :
A. Tạo ta khí có màu nâu                    B. Tạo ra dung dịch có màu vàng     
*C. Tạo ra kết tủa có màu vàng               D. Tạo ra khí không màu hóa nâu ngoài không khí
Câu 55. Trong công nghiệp người ta điều chế HNO3 theo sơ đồ sau : NH3 NO NO2 HNO3 Biết hiệu suất của toàn bộ quá trình điều chế HNO3 là 70%, từ 22,4 lít NH3 (ở đktc) sẽ điều chế được bao nhiêu gam HNO3
Câu 56. Một nguyên tố R có hợp chất khí với hidro là RH3. Oxit cao nhất của R chứa 43,66% khối lượng R. Nguyên tố R là:        A. Nitơ           *B. Phốtpho           C. Vanađi         D. Một nguyên tố khác
Câu 57. Một oxit nitơ có công thức NOx trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng . Công thức của oxit nitơ đó là:
A. NO     B. N2O2     *C. NO2     D. N2O5.
Câu 58. Cho một lá sắt (dư) vào dung dịch CuSO4 . Sau một thời gian vớt lá sắt ra rửa sạch làm khô thấy khối lượng lá sắt tăng 1,6g. Khối lượng đồng sinh ra bám lên lá sắt là : A. 12,8g *            B. 6,4g            C. 3,2g           D. 9,6g
Câu 59. Ngâm lá kẽm trong dung dịch chứa 0,1 mol CuSO4. Phản ứng xong thấy khối lượng lá kẽm :
*A. tăng 0,1 gam.     B. tăng 0,01 gam.     C. giảm 0,1 gam.     D. không thay đổi.
Câu 60. Ngâm 1 lá kẽm trong 100 ml dd AgNO3 0,1M. Khi phản ứng kết thúc, khối lượng lá kẽm tăng thêm     
A. 0,65 gam.     *B. 1,51 gam.     C. 0,755 gam.          D. 1,3 gam.
Câu 61:   Hoà tan 2,8g một kim loại X vào dung dịch HN03, thu được 1,12lít khí NO duy nhất (đktc). Kim loại X là:
                    A. Mg                         B. Fe *                                 C. Al                        D. Cu
Câu 62:    Bỏ 21,3gam P205 ¬ vào dung dịch có chứa 16g NaOH, thêm nước cho đủ 400ml. Nồng độ mol/l của các muối trong dung dịch thu được là:
A.     Na3P04 ¬: 0,5M                    B. NaH¬2 P04: 0,25M                            
C. NaH2P04: 0,25M; Na2HP04: 0,25 M          D. NaH2P04 : 0,5 M; Na2HP04: 0,25 M. *
Câu 63:   Đổ dung dịch có chứa 11,76 g H3PO4 vào dung dịch có chứa 16,8 g KOH. Muối thu được là:
A. KH2PO4 và K2HPO4                  B. K2HPO4và K3PO4*               C. K2HPO4                  D. K3PO4.
Câu 64:   Nung nóng 66,2g Pb(NO3)2 thu được 55,4 g chất rắn. Hiệu suất của phản ứng phân huỷ là:              
     A. 40%                             B. 50% *                  C. 70%           D. Kết quả khác.
Câu 65:   Nung một lượng muối Cu(NO3)2. Sau một thời gian dừng lại, để nguội và đem cân thì khối lượng giảm đi 54g. Khối lượng Cu(NO3)2 bị phân huỷ là:           
     A. 0,94 (g)                  B. 0,49 (g)                                   C. 94 (g) *                           D. Kết quả khác
Câu 66:Hoà tan hoàn toàn 8,64g FeO bằng dung dịch HNO3 thu được 268,8ml khí duy nhất (đktc). Công thức của chất khí đó là:     A. NO*               B. N2O2                    C. NO2                    D. N2O5
Câu 67. Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng thu được 4,48 lít NO (ở đktc). Vậy R là :
A. Fe                    B. Zn                    C. Al*               D. Cu
Câu 68. Hòa tan 9,6 gam Mg trong dung dịch HNO3 tạo ra 2,24 lít khí NxOy. Công thức của khí là :
     A. NO               B. N2O               C. N2O4               D. NO2
Câu 69. Hoà tan hoàn toàn 13,92 g Fe3O4 bằng dd   thu được 448ml khí NxOy (đktc). XĐ NxOy
A. NO.     *               B.N2O               C. NO2                D. N2O5
Câu 70. Để nhận biết ba axit đặc nguội: HCl, H2SO4, HNO3 đựng riêng biệt trong ba lọ mất nhãn ta dùng thuốc thử là:     A. Fe               B. CuO               C. Al               D. Cu*     

Câu 71. Phần khối lượng của nito trong một oxit của nó là 30,43%. Tỉ khối hơi của oxit đó so với Heli bằng 23. Công thức phân tử của oxit đó là :        *A. N2O4                        B. N2O                    C. NO                      D. NO2
Câu 72: Cho đồng (Cu) tác dụng với HNO3 đặc, hiện tượng quan sát được là
A. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch không màu.                 B. Khí không màu thoát ra, dung dịch không màu .
C. Khí màu nâu đỏ thoát ra, dung dịch chuyển màu xanh. *    D. Khí không màu thoát ra, dung dịch chuyển màu xanh.
Câu 73: Khi cho NH3 tác dụng với oxi trong không khí có xúc tác platin (Pt) ở 800 – 9000C thì xảy ra hiện tượng gì ?
A. Có khí bay ra .          B. Khí không màu hóa đỏ nâu trong không khí. *
C. Có khí màu nâu bay ra.     D. Có khí không màu bay ra.
Câu 74: Cho các mẫu phân đạm sau đây: amoni sunfat, amoni clorua, kali nitrat. Dùng thuốc thử nào để phân biệt chúng ?
A. Dung dịch BaCl2.      B. Dung dịch Ba(OH)2. *      C. Dung dịch AgNO3 .           D. Dung dịch NaOH.
Câu 75:   Trong các chất sau: N2, Cl2, O2, Na, H2, Li. Chất tác dụng trực tiếp với N2 là:
A. O2, Cl2, H2                                 B. Cl2, O2, Na, H2     * C. Na, Li, O2, H2                           D. Cl2, O2, H2, Na, Li
Câu 76: Chất nào dưới đây có thể hoà tan được AgCl
A.     Dung dịch HNO3               B. Dung dịch H2SO4 đặc      C. Dung dịch NH3 đặc                  D. Dung dịch HCl
Câu 77: Từ phản ứng :             2 NH3      +   3 Cl2   —> 6 HCl   + N2     Kết luận nào dưới đây là đúng?
A. NH3 là chất khử     B. NH3 là chất ôxi hoá            C. Cl2 vừa ôxi hoá vừa           D. Cl2 là chất khử
Câu 78: Trong các phản ứng sau, phản ứng nào NH3 không thể hiện tính khử ?
A.     4 NH3 + 5 O2 —> 4 NO   +   6 H2O
B.     NH3   +    HCl   —> NH4Cl*
C.     8 NH3   + 3 Cl2 —> 6 NH4Cl   + N2
D.     2 NH3 +   3 CuO —> 3 Cu + 3 H2O + N2
Câu 79: Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng % của chất nào ?
A. P                * B. P2O5                     C. H3PO4                         D. PO43-
Câu 80. Phương trình phản ứng: Cu + HNO3  Cu(NO3)2 + NO + H2O .Có hệ số lần lượt là:
A. 1, 4, 1, 2, 2           B. 2, 4, 2, 2, 2          C. 3, 8, 3, 2, 4           D. 1, 3, 1, 1, 2
Câu 81. Dung dịch nào dẫn điện được : A. NaCl                    B. C2H5OH                  C. HCHO                 D. C6H12O6
Câu 82. Chất nào không là chất điện li : A. CH3COOH             B. CH3COONa            C. CH3COONH4            D. CH3OH
Câu 83. Chất nào sau đây dẫn điện
A. NaCl nóng chảy                    B. CaCO3 nóng chảy     C. AlCl3 nóng chảy           D. 2 trong 3 chất đã cho
Câu 84. Câu nào sau đây giải thích glucôzơ không là chất điện li
     (1)Dung dịch glucôzơ không dẫn điện                      (2)Phân tử glucôzơ không phân li thành các ion trong dung dịch
     (3)Trong dung dịch glucôzơ không có dòng e dẫn điện
     A. (1)     B. (2)     C. (1) và (2)          D. (1), (2) và (3)
Câu 85. Hòa tan axit HCl vào nước để nồng độ [H+]=10-6 thì nồng độ OH- là :    
A. 10-6     B. 10-8       C. 10-9     D. 10-7
Câu 86. Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào :
A. áp suất        B. nhiệt độ             C. sự có mặt của axit hòa tan          D. sự có mặt của bazơ hòa tan
Câu 87. Hãy sắp xếp các dd cùng nồng độ mol cho dưới đây theo thứ tự tăng dần giá trị pH của dd : H2SO4, NaOH, HCl, CH3COOH.      
A. H2SO4< HCl< CH3COOH < NaOH                B. HCl< H2SO4< CH3COOH < NaOH     
C. NaOH < HCl< CH3COOH < H2SO4               D. NaOH < CH3COOH< HCl < H2SO4
Câu 88. Công thức tính pH : A. pH = - log [H+]        B. pH = log [H+]        C. pH = +10 log [H+]         D. pH = - log [OH-]
Câu 89. Trộn lẫn dung dịch chứa 1g NaOH với dung dịch chứa 1g HCl, dung dịch thu được có giá trị
A. pH>7     B. pH=7     C. pH<7     D. pH=8
Câu 90. Dung dịch 1 chất có pH=8 thì nồng độ mol/l của OH- trong dd là : A. 10-8M      B. 10-6M      C. 106M      D. 10-8M
Câu 91. Chọn câu đúng : A. Giá trị pH tăng thì độ bazơ giảm                         B. Giá trị pH tăng thì độ axit tăng
                                    C. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá xanh        D. Dung dịch có pH >7 làm quỳ tím hoá đỏ
Câu 92. Cho từ từ dd NaOH đến dư vào dd HCl, dung dịch thu được có
A. pH=7                                      B. pH > 7            C. pH < 7                     D. A,B,C đều có thể đúng.
Câu 93. Nồng độ mol/l của ion H+ trong dung dịch thay đổi như thế nào để pH của dung dịch tăng lên 1 đơn vị?
A. giảm đi 1mol/l                 B. giảm đi 10 lần             C. tăng lên 10 lần                 D. tăng thêm 1mol/l
Câu 94. Dung dịch NaOH có pH=7. Pha loãng dung dịch 10 lần bằng nước thì dung dịch mới pH bằng ?
A. 6     B. 7     C. 8     D. 9
Câu 95. Có 10ml dung dịch axit HCl có pH = 3. Cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch axit có pH = 4 ?     
A. 90ml          B. 100ml          C. 10ml          D. 40ml
Câu 96. Hãy chọn câu trả lời đúng: Phản ứng trao đổi trong dung dịch các chất điện li chỉ có thể xảy ra khi có ít nhất một trong các điều kiện sau:          A. thành chất kết tủa.                      B. thành chất khí .          C. thành chất điện li yếu.       
                       D. hoặc A, hoặc B, hoặc C.           E. Cả A, B và C.    
Câu 97. Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất để nhận biết các dd mất nhãn sau: NaOH, HCl, Na2CO3, Ba(OH)2 :       
          A. AgNO3                        B. Quỳ tím                    C. Dung dịch BaCl2                   D. Dung dịch phenolphtalein
Câu 98. Dung dịch X chứa: a mol Ca2+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol NO3-. Biểu thức nào sau đây biểu diễn mối quan hệ giữa a,b,c,d ?     A. 2a+2b = c+d        B. a+b = c+d                C. a+b = 2c+2d             D. 2a+c = 2b+d
Câu 99. Hiđrôxit nào sau đây không phải là hiđrôxit lưỡng tính : A. Pb(OH)2      B. Al(OH)3     C. Ba(OH)2      D. Zn(OH)2
Câu 100. Dung dịch X có a mol NH4+, b mol Mg2+, c mol SO42- và d mol HCO3-. Biểu thức nào biểu thị sự liên quan giữa a, b, c, d sau đây là đúng ?   
A. a + 2b = c + d           B. a + 2b = 2c + d           C. a + b = 2c + d           D. a + b   = c + d
Câu 101. Một dung dịch chứa a mol Na+, b mol Ca2+, c mol HCO3- và d mol NO3-. Biểu thức liên hệ giữa a, b, c, d và công thức tổng số gam muối trong dung dịch lần lượt là :
     A. a + 2b = c + d và 23a + 40b + 61c + 62d.          B. a + b = c + d và 23a + 40b + 61c + 62d.
     C. a + b = c + d và 23a + 40b - 61c - 62d.          D. a + 2b = c + d và 23a + 40b - 61c - 62d.
Câu 102. Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 HCO3- và x mol Cl-. Vậy x có trị số là :
     A. 0,15 mol          B. 0,2 mol          C. 0,3 mol          D. 0,35 mol
Câu 103. Bệnh đau dạ dày có thể là do lượng axit HCl trong dạ dày quá cao. Bị giảm bớt lượng axit khi bị đau, người ta      A. Muối ăn (NaCl)          B. Thuốc muối (NaHCO3)     C. Đá vôi (CaCO3)     D. Chất khác
Câu 104. Cho một giọt quỳ tím vào dd các muối sau: dd nào sẽ có màu đỏ ?
A. NH4Cl, KNO3             B. Al2(SO4)3, NH4Cl                         C. KNO3 , K2CO3               D. Tất cả 4 muối
Câu 105. Hòa tan hoàn toàn 16,2 gam một kim loại hóa trị chưa rõ bằng dung dịch HNO3 được 5,6 lít (đktc) hỗn hợp A nặng 7,2 gam gồm NO và N2. Kim loại đã cho là :
     A. Cr     B. Fe     C. Al     D. Mg
Câu 106. Hòa tan 1,68 gam kim loại M trong HNO3 loãng, dư thì thu được 0,02 mol NO ; 0,01 mol N2O. Kim loại M là
     A. Al     B. Fe     C. Mg     D. Zn
Câu 107. Hoà tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 16,6. Giá trị của m là
     A. 8,32.      B. 3,90.      C. 4,16.      D. 6,40.
Câu 108. Hòa tan hoàn toàn 12,8 gam Cu trong dung dịch HNO3 thu được V lít hổn hợp khí X ( đktc ) gồm NO2 và NO . Biết tỷ khối của X so với H2 là 19 . Vậy V lít bằng :
     A. 4,48lít     B. 2,24lít     C. 3,36lít     D. 6,72lít
Câu 109. Cho m gam Al tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy tạo ra 44,8 lit hỗn hợp 3 khí NO, N2O, N2 có tỉ lệ mol lần lượt là 1:2:2. Giá trị m là? A. 75,6 g             B. Kết quả khác            C. 140,4 g          D. 155,8 g
Câu 110. Hoà tan hoàn toàn 12,42 gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng (dư), thu được dung dịch X và 1,344 lít (ở đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí là N2O và N2. Tỉ khối của hỗn hợp khí Y so với khí H2 là 18. Cô cạn dung dịch X, thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là
     A. 38,34.      B. 34,08.      C. 106,38.      D. 97,98.
Câu 111. Hòa tan hoàn toàn 3,416 gam hỗn hợp Ag, Cu trong dung dịch   thu được muối nitrat và 0,7168 lít hỗn hợp NO và NO2 (đktc), tỉ khối hơi của B đối với H2 bằng 19. Tính khối lượng mỗi kim lọai trong hỗn hợp:
A. 1,449g Ag và 1,967g Cu           B. 1,944g Ag và 1,472g Cu     
C. 1,08g Ag và 2,336g Cu           D. 2,16g Ag và 1,256g Cu
Câu 112. Cho 1,35 gam hỗn hợp X gồm Cu, Al, Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3,thu được 1,12 lít hỗn hợp khí gồm NO và NO2 có tỉ khối so với H2 bằng 21,4. Khối lượng muối tạo thành trong dung dịch là :
     A. 5,69 gam     B. 5,45 gam     C. 4,54 gam     D. 5,05 gam
Câu 113. Toång heä soá ( caùc soá nguyeân toái giaûn) cuûa taát caû caùc chaát trong phöông trình phaûn öùng giöõa Cu vôùi dung dòch HNO3 ñaëc, noùng laø:
     A. 8                         B. 10
     C. 11                         D. 9
Câu 114. Cho 0,1 mol P2O5 vaøo dung dòch chöùa 0,35 mol KOH. Dung dòch thu ñöôïc coù caùc chaát:
     A. K3PO4, K2HPO4               B. K2HPO4, KH2PO4
     C. K3PO4, KOH               D. H3PO4, KH2PO4
Câu 115. Cho 3,2g boät Cu taùc duïng vôùi 100ml dung dòch hoãn hôïp goàm HNO3 0,8M vaø H2SO4 0,2M. Sau khi caùc phaûn öùng xaûy ra hoaøn toaøn, sinh ra V lít khí NO (saûn phaåm khöû duy nhaát, ñktc). Giaù trò cuûa V laø:
     A. 0,448                    B. 0,792
     C. 0,672                    D. 0,746
Câu 116. Cho 11,36g hoãn hôïp goàm Fe, FeO, Fe2O3 vaø Fe3O4 phaûn öùng heát vôùi dung dòch HNO3 loaõng, dö thu ñöôïc 1,344 lít khí NO (saûn phaåm khöû duy nhaát, ñktc) vaø dung dòch X. Coâ caïn dung dòch X thu ñöôïc m gam muoái khan. Giaù trò cuûa m laø:
     A. 38,72                    B. 49,09
Câu 117. Hoaø tan hoaøn toaøn hoãn hôïp goàm 0,12 mol FeS2 vaø a mol Cu2S vaøo axit HNO3 (vöøa ñuû), thu ñöôïc dung dòch X (chæ chöùa hai muoái sunfat) vaø khí duy nhaát NO. Giaù trò cuûa a laø:
     A. 0,04                    B. 0,075
     C. 0,12                    D. 0,06
Câu 118. Cho 9,1 gam hỗn hợp hai muối cacbonnat của hai kim loại kiềm ở hai chu kỳ liên tiếp tác dụng hết với dd HCl thu được 2,24 lít CO2 (đktc). Hai kim loại đó là:    
A. Li, Na.         B. Na, K.            C. K, Rb.            D. Rb, Cs.
Câu 119. Amophot laø hoãn hôïp chöùa:
     A. KH2PO4 vaø (NH4)2HPO4          B. KH2PO4 vaø (NH4)3PO4
     C. (NH4)3PO4 vaø (NH4)2HPO4     S.NH4H2PO4 vaø (NH4)2HPO4
Câu 120. Nhiệt phân hoàn toàn R(NO3)2 thu được 8 gam oxit kim loại và 5,04 lít hỗn hợp khí X (NO2 và O2). Khối lượng của hỗn hợp khí X là 10 gam. Xác định công thức của muối X.
A. Fe(NO3)2           B. Mg(NO3)2          Cu(NO3)2           D. Zn(NO3)2 .
Câu 121. Đối với dung dịch axit mạnh HNO3 0,1M nếu bỏ qua sự điện li của nước thì đánh giá nào sau đây là đúng?
    A. [H+] > [NO3]           B. [H+] = [NO3]          C. pH < 1,0                D. pH > 1,0
Câu 122. Cho phản ứng hóa học sau: FexOy + HNO3   Fe(NO3)3 + NO + H2O
     Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là.
a. 3,    (12x-2y),   3x , (3x-2y), (6x-2y)                               b. 3,    (12x-2y),   3x , (3x-2y), (6x-y)   
c. 3,    (6x-2y),   3x , (3x-y), (6x-2y)                               d. 3,    (12x-2y),   3x , (3x-2y), (6x-2y)   
Câu 123. Cho phương trình hoá học: Fe3O4 + HNO3      Fe(NO3)3 + NxOy + H2O hệ số của HNO3 là:
a. 23x - 9y.      b. 45x - 18y.                   c. 46x - 18y.                          d. 13x - 9y.
Câu 124. Cho phản ứng sau: Mg + HNO3   Mg(NO3)2 + NO + NO2 + H2O
Nếu tỉ lệ mol giữa NO và NO2 là 2: 1, thì hệ số cân bằng tối giản của HNO3 là.
a. 12                     b. 20                      c. 24                     d. 30
Câu 125. Khi nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là.
a. KNO2, NO2, O2           b. KNO2, O2                c. KNO2, NO2                d. K2O, NO2, O2
Câu 126. Khi nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 thu được sản phẩm là.
a. Cu, NO2, O2           b. CuO, NO2, O2           c. CuO, NO2                     d. Cu(NO2)2, NO2, O2
Câu 127. Khi nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 thu được sản phẩm là.
a. Ag, NO2, O2           b. Ag2O, NO2, O2           c. Ag, O2                d. Ag, NO2
Câu 128. Nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 trong không khí thu được sản phẩm gồm.
a. FeO, NO2, O2           b. Fe, NO2, O2                c. Fe2O3, NO2                d. Fe2O3, NO2, O2
Câu 129. Khi bị nhiệt phân, dãy muối nitrat nào sau đây cho sản phẩm là kim loại, khí nitơ đioxit, khí oxi.
a. Zn(NO3)2, KNO3, Pb(NO3)2                                                 b. Ca(NO3)2, LiNO3, KNO3
c. Cu(NO3)2, LiNO3, KNO3                                                     d. Hg(NO3)2, AgNO3
Câu 130. Trộn 100ml dung dịch NaOH có pH = 12 với 100ml dung dịch HCl 0,012M. Tính pH của dung dịch thu được sau khi trộn?
    A. pH = 5                B. pH = 4                C. pH = 3                   D. pH = 8,28
Câu 131. Trong 400 ml dung dịch HCl chứa 1,46 gam HCl. Hỏi pH của dung dịch trên bằng bao nhiêu?
    A. 3               B. 2                     C. 1                     D. 4

Chúc các em ôn thi tốt



Câu 57. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3(dư), thoát ra 0,56 lít (đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là
     A. 2,32.     B. 2,22.     C. 2,62.     D. 2,52.
Câu 58. Hòa tan hoàn toàn 3,22 gam hỗn hợp X gồm Fe, Mg, Zn bằng một lượng vừa đủ dd H2SO4 loãng, thu được 1,344 lít H2 (ở đktc) và dd chứa m gam muối. Giá trị của m là :
     A. 8,98 gam          B. 9,52 gam           C. 10,27 gam          D. 7,25 gam
Câu 59: Hoà tan hoàn toàn 2,17 gam hỗn hợp 3 kim loại A, B, C trong dung dịch HCl dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc) và m gam muối. Giá trị của m là :   A. 9,27.          B. 5,72.               C. 6,85.          D. 6,48.
Câu 60 (B-07): Cho 1,67 gam hỗn hợp 2 kim loại ở 2 chu kỳ kế tiếp nhau thuộc nhóm IIA tác dụng hết với dd HCl dư, thoát ra 0,672 lít khí H2 (đktc). Hai kim loại đó là :
A. Mg và Ca.               B. Ca và Sr.               C. Sr và Ba.               D. Be và Mg.
Câu 61 : Hoà tan 1,19 gam hỗn hợp A gồm Al, Zn bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch X và V lít khí Y (đktc). Cô cạn dung dịch X được 4,03 gam muối khan. Giá trị của V là
      A. 0,224.                   B. 0,448.               C. 0,896.               D. 1,792.
Dạng 3. Phương pháp bảo toàn electron
Câu 62. Hòa tan m gam Fe vào dung dịch HNO3 loãng thì thu đươc 0,448 lít khí NO duy nhất (ở đktc). Giá trị của m là :
A. 1,12 gam          B. 11,2 gam          C. 0,56 gam          D. 5,6 gam
Câu 63. Hòa tan m gam Al vào dung dịch HNO3 đặc thì thu đươc 0,672 lít khí NO2 duy nhất (ở đktc). Giá trị của m là :
A. 2,7 gam          B. 0,27 gam          C. 0,54 gam          D. 5,4 gam
Câu 64. Hòa tan hoàn toàn 1,92 gam Cu vào dd HNO3 rất loãng thì thu được V lít khí NO (ở đktc). Giá trị của V là :
A. 0,672 lít          B. 0,448 lít          C. 2,24 lít          D. 1,12 lít
Câu 65. Hòa tan hoàn toàn 5,4 gam kim loại R bằng dung dịch HNO3 loãng thu được 4,48 lít NO (ở đktc). Vậy R là :
A. Fe                    B. Zn                    C. Al                    D. Cu
Câu 66. Hòa tan 9,6 gam Mg trong dung dịch HNO3 tạo ra 2,24 lít khí NxOy. Công thức của khí là :
     A. NO               B. N2O               C. N2O4               D. NO2
Câu 67. Cho hỗn hợp 11,2 gam Fe và 7,2 gam Mg vào dung dịch HNO3 thu được 0,4 mol một sản phẩm khử chứa N duy nhất, sản phẩm đó là :
     A. NH4NO3          B. NO2               C. NO               D. N2O               E. N2O4
Câu 68. Nung m gam bột sắt trong oxi, thu được 3 gam hh chất rắn X. Hòa tan hết hh X trong dd HNO3 (dư), thoát ra 0,56 lit (đktc) NO (là sản phẩm khử duy nhất). Giá trị của m là .
A. 2,22 gam           B. 2,52 gam           C. 2,32 gam          D. 2,62 gam
Câu 69. Cho 26g Zn tác dụng vừa dủ với dd HNO3 thu được 8,96 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc). Số mol HNO3 có trong dd là :     A. 0,4 mol          B. 0,8 mol          C. 1,2 mol           D. 0,6 mol
Câu 70. Hỗn hợp gồm O2 và N2 có tỉ khối hơi so với hidro là 15,5. thành phần phần trăm của O2 và N2 về thể tích là:
a. 91,18% và 8,82%          b. 22,5% và 77,5%     c. 75% và 25%                               d. kết quả khác
Câu 73. Cho 3,2g đồng tác dụng hết với dd HNO3 đặc. thể tích khí NO2 thu được là :
A. 2,24 lít                    B. 0,1 lít             C. 4,48 lít                          D. 2 lít
Câu 74. Hoà tan hoàn toàn 24,3g Al vào dung dịch HNO3 loãng dư thu được V lít hỗn hợp khí (đktc) gồm NO và N2O có tỷ khối hơi so với H2 là 20,25. Giá trị của V là : A. 6,72.          B. 2,24.          C. 8,96.          D. 11,20.
Câu 75: Hoà tan 62,1g kim loại M trong dd HNO3 2M (loãng) được 16,8lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm 2 khí không màu, không hoá nâu ngoài không khí. Tỉ khối của X so với H2 là 17,2. Kim loại M là : A. Fe.       B. Cu.       C. Zn.     D. Al.
Câu 83: Cho 11 gam hỗn hợp Al và Fe vào dung dịch HNO3 loãng lấy dư thì có 6,72 lít (đktc) khí NO bay ra. Khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp lần lượt là :
     A. 2,7 gam ; 8,3 gam.           B. 5,4 gam; 5,6 gam.       C. 8,2 gam ; 2,8 gam.         D. 5,6 gam ; 5,4 gam.
Câu 90. Hoàn thành các chuổi phản ứng sau.
a. Khí A    dung dịch A    B     Khí A    C     D   +   H2O
b. NO2   HNO3    Cu(NO3)2   Cu(OH)2   Cu(NO3)2    CuO     Cu

c. N2    NH3              NH4NO3

NO     NO2            HNO3
Câu 91. Cho 3,6 gam Mg tác dụng hết với dung dịch HNO3 (dư), sinh ra 2,24 lít khí X (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Khí X là :           A. N2O.     B. N2.     C. NO2.     D. NO.
Câu 94. Hòa tan hoàn toàn m (gam) bột Al vào dd HNO3 dư¬ thu đư¬¬ợc 8,96 lit (đktc) hỗn hợp X gồm NO và N2O có tỉ lệ mol là 1: 3. m (gam) có giá trị là : A. 24,3g          B. 42,3g           C. 25,3g          D. 25,7g
Câu 95. 300 ml dung dịch NaOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H3PO4 1M. Muối thu được sau phản ứng là: A.NaH2PO4      B. NaH2PO4 và Na2HPO4      C. Na2HPO4 và Na3PO4                D. Na3PO4
Câu 96. Cho dung dịch KOH đến dư vào 50ml (NH4)2SO4 1M. Đun nóng nhẹ, thu được thể tích khí thoát ra (đktc) là:A. 2,24 lít           B. 1,12 lít           C. 0,112 lít           D. 4,48 lít
Câu 97. Hoà tan 62,1g kim loại M trong dung dịch HNO3 2M (loãng) được 16,8lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm 2 khí không màu, không hoá nâu ngoài không khí. Tỉ khối của X so với H2 là 17,2. Kim loại M là:
A. Fe.          B. Cu.                    C. Zn.               D. Al.
Câu 98. Ba dung dịch axit đậm đặc: HCl, H2SO4, HNO3 đựng trong ba lọ bị mất nhãn. Thuốc thử duy nhất có thể nhận được 3 axit trên là
     A. CuO.          B. Cu.                    C. dd BaCl2          D. dd AgNO3.
Câu 99. Hoà tan hoàn toàn m gam Cu trong dung dịch HNO3 thu được 1,12 lít hỗn hợp khí NO và NO2 (đktc) có tỉ khối hơi đối với H2 là 16,6. Giá trị của m là
     A. 8,32.          B. 3,90.               C. 4,16.          D. 6,40.
Câu 100. Có các dung dịch: HCl, HNO3, NaOH, AgNO3, NaNO3. Chỉ dùng thêm chất nào sau đây để nhận biết?
     A / Cu                         B / dung dịch H2SO4
     C / dung dịch BaCl2               D / dung dịch Ca(OH)2¬
Câu . Nung 1,64 gam một muối nitrat kim loại M (hóa trị 2) đến khi phản ứng hoàn toàn thu được 1,32 gam chất rắn. M là :      A. Ca                    B. Fe                   C. Cu                 D. Hg
Câu . Hòa tan vừa đủ 6 gam hỗn hợp hai kim loại X, Y có hóa trị I, II trong hỗn hợp dung dịch HNO3, H2SO4 được 0,1 mol khí NO và 0,02 mol SO2, khối lượng muối nitrat và sunfat khan thu được là :
15,65     B.     12,72     C.     8,2     D.     16,75
Câu . Một bình kín chứa 4 mol N2 và 16 mol H2 có áp suất là 400atm. Khi đạt tới trạng thái cân bằng thì N2 tham gia phản ứng là 25%. Cho nhiệt độ của bình được giữ nguyên. Số mol khí N2 và H2 lần lượt sau phản ứng là :
3 mol và 10 mol     B.     4 mol và 3 mol     C.     2 mol và 3 mol     D.     3 mol và 13 mol
Câu . Biện pháp nào dưới đây làm tăng hiệu suất quá trình tổng hợp NH3 ?
N2 (k) + 3H2 (k)                    2NH3¬ (k) H= - 92kJ
Câu . Cho 1,12 gam Fe tan vừa đủ trong dung dịch HNO3 loãng, nóng thu được V lít khí NO (ở đktc). Khối lượng HNO3 nguyên chất tham gia phản ứng là :
10,8 gam      B.     3,78 gam     C.     5,04 gam     D.     2,52 gam
Câu . Cho 0,1 mol P2O5 và dung dịch chứa 0,35mol KOH. Dung dịch thu được có các chất
KH2PO4 và K2¬HPO4     B.     KH2PO4, K3PO4 và K2¬HPO4
K2¬HPO4 và K3PO4     D.     K3PO4 và KOH
Câu . Hoà tan 32 gam kim loại M trong dung dịch HNO3 d¬ư thu đư¬ợc 8,96 lít (ở đktc) hỗn hợp khí gồm NO và NO2, hỗn hợp khí này có tỉ khối hơi so với H2 bằng 17. Kim loại M.

Fe     B.     Al     C.     Cu     D.     Zn
Câu . Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,12 mol FeS2 và a mol Cu2S vào axit HNO3 vừa đủ thu được dung dịch X (chỉ chứa 2 muối sunfat) và khí duy nhất NO. Giá trị của a là :
0,12     B.     0,075     C.     0,04     D.     0,06

Câu . Cho 1,08 gam một kim loại M. Khi tác dụng hoàn toàn với dung dịch axit HNO3 loãng thì thu được 0,336 lít khí NxOy (ở đktc). d(NxOy/H2) = 22. Kim loại M là :
Al     B.     Fe     C.     Cu     D.     Mg
Câu . Nung m gam bột Fe trong oxi thu được 5 gam hỗn hợp chất X. Hòa tan hết hỗn hợp X trong dung dịch HNO3 dư, thoát ra 0,56 lít (ở đktc) NO là sản phẩm duy nhất. Giá trị m là :
2,52     B.     2,32     C.     2,1     D.     2,62



Lên trên Xem thông tin của ad-nad  Tìm kiếm bài viết của ad-nad Gửi tin nhắn Thêm vào danh sách bạn
 
anhduc_k40a1
Thành viên tích cực
Thành viên tích cực
Hình đại diện

Thành viên từ: 02/11/2009
Quốc tịch: Vietnam
Bài viết: 117
Bài: 05/12/2013 lúc 3:57 Chiều | IP Logged Quote anhduc_k40a1

thank ad! e đang cần tài liệu để đi dạy thêm ạ. hê hê

__________________
Đời học sinh như chiếc thuyền nan nhỏ
Bơi ngược dòng vất vả lắm ai ơi
Khi mải bơi thì thuyền cao vút mãi
Ngừng tay chèo thuyền lại trôi xuôi.
Lên trên Xem thông tin của anhduc_k40a1  Tìm kiếm bài viết của anhduc_k40a1 Visit anhduc_k40a1's Trang chủ Gửi tin nhắn Thêm vào danh sách bạn
 

Để trả lời, bạn phải login
Nều là thành viên, bạn phải đăng ký

  Trả lờiChủ đề mớiTạo bình chọn
Xem trang in Xem trang in

Chuyển đến
Bạn không thể gửi bài.
Bạn không thể trả lời.
Bạn không thể xóa bài của bạn.
Bạn không thể sửa bài của bạn.
Bạn có thể tạo bình chọn.
Bạn có thể bình chọn.



Trang này nạp trong 0.2129 giây.
Trường Trung học Phổ thông Chu Văn An tỉnh Yên Bái 44 năm xây dựng và trưởng thành

Giấy phép số : 166 ngày 25 tháng 4 năm 2008 do Cục Báo chí Bộ Truyền thông và Thông tin cấp
Người chịu trách nhiệm chính : ông Bùi Văn Xuân, Hiệu trưởng Nhà trường
Địa chỉ : thị trấn Mậu A - huyện Văn Yên - tỉnh Yên Bái; ĐT (029)3834 388 - 3834 150

Dựa trên Web Wiz Forums & manguon.com
Xây dựng bới Phạm Đức Lương, giáo viên Tin học